DIỄN ĐÀN Y KHOA - LỚP YBK35 - KHOA Y - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
DIỄN ĐÀN Y KHOA - LỚP YBK35 - KHOA Y - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
DIỄN ĐÀN Y KHOA - LỚP YBK35 - KHOA Y - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ

Một tập thể năng động, đoàn kết và vững mạnh!
 
IndexCalendarGalleryTìm kiếmTrợ giúpThành viênĐăng kýĐăng NhậpNhóm
:: DIỄN ĐÀN Y KHOA - LỚP YBK35 - KHOA Y - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ::
  • DIỄN ĐÀN Y KHOA - LỚP YBK35
QUẢNG CÁO

Share |

Trắc nghiệm Ngoại Thần Kinh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Tác giả Thông điệp

Hai Lúa
Administrator



Huy chương cấp bậc: Administrator
Tổng số bài gửi : 860
Points : 2701
Join date : 25/02/2011
Age : 25
Đến từ : Việt Nam

Liên hệ Xem lý lịch thành viên



U tủy
Câu 1)    Điều trị u tủy phụ thuộc vào nhiều yếu tố, song yếu tố quyết định là:
A.        Có hàng ngũ phẫu thuật viên tốt
B.        Trang thiết bị tốt
C.        Gây mê hồi sức tốt
D.        Chẩn đoán sớm @
Câu 2)    95% bệnh nhân bị chèn ép tủy do u di căn có triệu chứng khởi đầu:
A.    rối loạn chức năng của ruột và bàng quang.
B.     Yếu hai chi dưới.
C.     Liệt hai chi dưới.
D.    đau@
Câu 3) Bốn loại u nguyên phát thường di căn cột sống nhiều nhất, NGOẠI TRỪ:
A.    vú
B.     phổi
C.     gan@
D.    tuyến tiền liệt
Câu 4) Tỉ lệ chèn ép tủy do u ở cột sống ngực:
A.    10%
B.     15%
C.     30%
D.    70%.@
Câu 5) Vị trí nhiều chỗ di căn không liên tục ở cột sống thường xảy ra do những u nào?
A.    vú và phổi
B.     vú và tuyến tiền liệt
C.     phổi và tuyến tiền liệt
D.    hệ thống tạo huyết và tuyến tiền liệt.
Câu 6) Kết quả các bệnh nhân chèn ép tủy phần lớn phụ thuộc yếu tố nào?
A.    vị trí chèn ép
B.     tình trạng thần kinh@
C.     mức độ đau
D.    ung thư nguyên phát
Câu 7) Các tác giả đề nghị liều tiêm khởi đầu của dexamethasone đối với u ngoài tủy?
A.    10mg
B.     16 mg@
C.     40 mg
D.    96 mg
Câu 8)Hạn chế của CT Scan cột sống bao gồm những điều sau, NGOẠI TRỪ:
A.    CT ít nhạy và ít đặc hiệu hơn xạ hình xương đối với những khối u cạnh cột sống.@
B.     CT không đánh giá mặt đứng dọc của cột sống
C.     CT có thể đánh giá thấp độ mất vững của cột sống
D.    CT luôn không phát hiện những vùng di căn không liên tục
Câu 9) U tủy thường gặp nhất:
A.    u di căn@
B.     u mở
C.     u tế bào Schwann
D.    u màng tủy
Câu 10) Dấu hiệu X Quang cột sống gợi ý u tủy:
A.    ăn mòn chân cung
B.     lõm lòng thuyền thân đốt sống (scalloping)
C.     rộng lỗ liên hợp
D.    tất cả đều đúng.@
 
Vết thương sọ não
 
Câu 1) Nâng sọ lõm:
A.    giảm tỉ lệ động kinh sau chấn thương
B.     chỉ định trong nhũng vết thương nhiễm@
C.     chỉ chỉ định để giảm hiệu ứng chèn ép não
D.    không bao giờ mổ
Câu 2) Chỉ dịnh điều trị gãy qua cả thành trước và thành sau xoang trán:
A.    di lệch nhiều
B.     tắt ống mũi trán
C.     dò dịch não tủy
D.    tất cả đúng@
Câu 3) Hệ quả chính của tạo hốc tạm thời do vết thương hỏa khí sọ não:
A.    chấn thương dập não
B.     sóng chấn đọng do áp lực cao
C.     chấn thương căng dãn@
D.    không có tổn thương
Câu 4) Bằng chứng của vết thương do mảnh bom bi (rounds) là:
A.    một đầu chì trên phim X quang@
B.     vệt bột đen quanh vết thương dầu ra
C.     một ít chất bột trắng còn lại trong vết thương
D.    tất cả đúng
Câu 5) Các xác lập sau đây là đúng đối với vết thương do vụ nổ hỏa khí?
A.     Những người còn sống có tổn thương truyền qua có năng lượng thấp@
B.     tốc độ của viên đạn rất cao ngay cả ở một khoảng cách
C.     các đầu đạn thường có tính khí động lực (aerodynamic)
D.     tỉ lệ tử vong giảm dần theo khoảng cách chỗ bom nổ
Câu 6) Sự đáp ứng tưới máu não do vết thương sọ não hỏa khí:
A.    giảm nhiều ngay từ đầu và kéo dài trong nhiều ngày
B.     đáp ứng 3 pha với sự tăng ban đầu
C.     tăng sung huyết não kéo dài, tiếp theo là ổn định ở mức cao
D.    tăng ban đầu sau đó giảm dần@
Câu 7) Tỉ lệ máu tụ trong sọ do vết thương hỏa khí:
A.    15%
B.     30%
C.     50%@
D.    80%
Câu CoolĐiều này sau đây không đúng đối với xử trí vết thương sọ não do hỏa khí:
A.    Gãy  cột sống cổ rất hiếm xảy ra@
B.     Các vết thương xuyên hai bán cầu, đa thùy và xuyên não thất thường có tiên lương xấu
C.     Hồi sức tích cực cải thiện kết quả, ngay cả bệnh nhân hấp hối
D.    Đóng kín màng cứng quan trọng để tánh nhiễm trùng
Câu 9) Mảnh xương và mảnh đạn còn sót sẽ kết hợp một  tỉ lệ  cao:
A.    nhiễm trùng
B.     động kinh sau chấn thương
C.     A và B đều có
D.    A và B sai@
Câu 10) Điều nào sau đây không có vai trò trong xử trí vết thương hỏa khí:
A.    tăng thông khí
B.     steroids@
C.     mannitol
D.    chống động kinh
 
Chọn 1 câu đúng :
 
1) Máu tụ trong sọ sau CTSN thường ở khoang :
A.    Dưới màng cứng @.
B.     Dưới màng nhện
C.     Ngoài màng cứng
D.    Trong năo
E.     Dưới màng xương
2) Một bệnh nhân CTSN có giảm tri giác  với khoảng tỉnh rõ. Đó là đặc điểm của :
A.    Máu tụ ngoài màng cứng @.
B.     Máu tụ dưới màng cứng mãn tính
C.     Máu tụ trong não
D.    Dập não.
3) Tỉ lệ khoảng tỉnh tri giác  trong máu tụ ngoài màng cứng:
            A. 70- 90 %
            B. 60 - 80%
            C. 50%- 70%
            D. 30- 50%
4) Một bệnh nhân CTSN có nứt sọ trên X quang sọ qui  ước, bệnh nhân tỉnh. Nguy cơ máu tụ trong sọ là :
A.    50 lần
B.     100 lần
C.     200 lần
D.    300 lần
E.     400 lần @.
5)  Thời gian vàng để can thiệp máu tụ dưới màng cứng cấp :
A.    < 2 giờ
B.     < 4 giơ @
C.     < 6 giờ
D.    < 8 giờ
6)  Trên chụp cắt lớp điện toán (CT Scanner), hình ảnh tăng mật độ hình thấu kính lồi với hiệu ứng đẩy khối, gợi ý chẩn đoán :
A.    Máu tụ dưới màng cứng cấp.
B.     Máu tụ trong não.
C.     Máu tụ ngoài màng cứng.@
D.    Máu tụ dưới màng cứng mãn tính.
7) Chọn câu sai , trong máu tụ ngoài màng cứng:
A. máu tụ ở giữa màng cứng và màng xương
B. 90% có kèm nứt sọ.
C. thường do rách động mạch màng não giữa
D. tỉ lệ tử vong 20% nói chung.
Cool Yếu tố tiên lượng quan trọng nhất cuả máu tụ trong sọ:
A. thời gian từ khi chấn thương đến lúc vào viện
B. tri giác lúc vào viện
C. tuổi
D. hạ huyết áp, giảm oxy máu.
 
Phần B. Nghiên cứu trường hợp.
  Gồm ba câu hỏi (từ câu 6 đến câu Cool:
Bệnh nhân nam, 30 tuổi, bị chấn thương sọ não kín do tai nạn giao thông, có bất tĩnh ban đầu 10 phút, khi vào khoa cấp cứu bệnh viện huyện, khám thần kinh thấy bệnh nhân tĩnh, không yếu liệt, X quang sọ có đường nứt sọ thái dương trái. Sau 2 giờ theo dõi, bệnh nhân trở nên lú lẩn, nói khó. Hãy trả lời các câu hỏi sau :
 
1) Thái độ xử trí đối với bệnh nhân này ?
2)Xét nghiệm hình ảnh nào là thiết thực cho bệnh nhân này ?
3/ Hãy cho chẩn đoán bệnh nhân này ?
 
 
 
 
TRẢ LỜI:
 
Phần B)
1/ Chuyển bệnh nhân lên trung tâm có phẩu thuật thần kinh.
2/ Chụp CT Scanner sọ não.
3/ Máu tụ Ngoài màng cứng thái dương trái cấp.
 
1)                 Nguồn gốc tế bào thường gặp nhất trong u não nguyên phát :
A.     tế bào thần kinh đệm @
B.     tế bào thần kinh
C.     tế bào màng não
D.     tế bào lympho
2)                 Loại u não nguyên phát thường gặp nhất :
A.     u màng não
B.     u tế bào sao @
C.     u lymphoma
D.     u tế bào thần kinh đệm ít nhánh
3)                 Tỉ lệ mới mắc của u não nguyên phát ở trẻ em là 1 đến 5/ 100.000/ năm, chủ yếu là loại u :
A.     u màng não và u sợi thần kinh
B.     u tế bào sao và u nguyên tủy bào @.
C.     u hắc tố và ung thư rau
D.     u thần kinh đệm va u tuyến
4)                 Tăng sinh xương sọ thường gặp nhất trong loại u :
A.     u màng não @.
B.     u tuyến yên
C.     u tế bào sao
D.     u tế bào Schwann
5)                 U tế bào sao độ IV tương đương với :
A.     u tế bào sao hoá nang
B.     u nguyên tủy bào
C.     u nguyên bào thần kinh đệm @.
D.     u màng não thất
6)                 Một bé gái 9 tuổi biểu hiện phù gai thị và dậy thì sớm, có khả năng bị u :
A.     u vùng tuyến tùng @.
B.     u tế bào thần kinh đệm ít nhánh
C.     u tế bào sao độ II
D.     u màng não thất
7)                 U não thường phát triển trong hội chứng Hippel-Lindau :
A.     u nguyên bào thần kinh đệm
B.     u màng não
C.     u nguyên bào mạch @.
D.     u tuyến tùng
Cool                 Nguồn gốc ung thư cho di căn lên não nhiều nhất là :
A.     vú
B.     phổI @.
C.     thận
D.     da
9)                 Các tổn thương di căn não thường ở :
A.     ranh giới giữa chất xám-chất trắng @.
B.     đồi thị
C.     hố sau
D.     nhân đuôi
 
10)            Bán manh hai thái dương thường do u ở :
A.     u thần kinh thị giác
B.     u sao bào thùy chẩm
C.     u tuyến yên @.
D.     u cánh bé xương bướm
Câu 1) Để duy trì cung lượng máu, não sẽ tự điều chỉnh áp lực tướI máu não bằng cách thay đổI:
a.      kháng trở mạch máu @
b.      áp lực tâm trương
c.      áp lực tâm thu
d.      nhịp tim.
Câu 2)  tổn thương phốI hợp thường gặp nhất trong chấn thương sọ não là:
a.      ngực
b.      bụng
c.      cột sống cổ
d.      tứ chi @.
Câu 3) Yếu tố nguy cơ trong chấn thương sọ não, ngoại trừ:
a.      rượu
b.      giống da đen
c.      giới nam @
d.      không đội nón bảo hộ
Câu 4)  Thuốc được sử dụng để dự phòng động kinh sau  chấn thương sọ não:
a.      Chlorpromazine
b.      Diazepam
c.      Phenobarbital
d.      Phenytoin @.
Câu 5) Một bệnh nhân nam 25 tuổi bị chấn thương sọ não do tai nạn giao thông. Khám khi vào viện, bệnh nhân mở mắt và rút  tay lên khi kích thích đau, bệnh nhân trả lời bằng các từ không đúng. Thang điểm Glasgow cuả bệnh nhân này:
a.      6
b.      9 @.
c.      12
d.      13
Câu 6) Thái độ xử trí cho bệnh nhân này:
a.      chụp X quang sọ
b.      chụp mạch não đồ
c.      tiếp tục theo dỏi lâm sàng
d.      chụp CT scan sọ não @.
Câu 7) Một bệnh nhân bị đứt cuống tuyến yên do cơ chế giảm tốc. Bệnh nhân sẽ có những biến chứng sau, ngoạI trừ:
a.      suy tuyến yên
b.      đái tháo nhạt
c.      tiểu đường @
d.      suy thượng thận
Câu CoolƯu tiên trong hồi sức bệnh nhân CTSN:
a.      tăng thông khí
b.      hạn chế truyền dịch
c.      dự phòng hạ huyết áp và giảm oxy máu @.
d.      điều trị nứt sọ
Câu 9) Cơ chế cuả chấn thương sọ não, ngoạI trừ:
a.       lực tăng tốc
b.      lực giảm tốc
c.       lực xoay
d.      lực nén ép @.
Câu 10) Một thí dụ cuả CTSN do lực giảm tốc:
a.      đầu bị đập bởi quả cầu
b.      đầu bị vặn xoay
c.      vết thương đầu do dao đam
d.      đầu bị đập bởi kiến chắn gió @.
Câu 1) Điều nào sau đây là sai đối với giải phẩu dây thần kinh ngoại biên (TKNB)?
A.    dây thần kinh được bao trong bao là perineurium
B.     dây thần kinh ngọa biên của người lớn có khoảng 10.000 sợi trục
C.     Ở đoạn gần của sợi trục các thành phần vận động và cảm giác phân bố lan tỏa
D.    Trong dây TKNB lớn không bao giờ tìm thấy mạng kết hợp nào@
Câu 2) Yếu tố nào sau đây không là yếu tố quyết định của chấn thương dây TKNB?
A.    vị trí của chấn thương
B.     sử dụng kháng sinh khi phục hồi dây thần kinh@
C.     độ nặng và mức độ lan rộng của chấn thương
D.    thời gian và kĩ thuật mổ phục hồi dây TKNB
Câu 3) Trong chấn thương dây TKNB do đạn, yếu tố nào sau đây SAI?
A.    kích thướt viên đạn càng nhỏ độ nặng tổn thương càng lớn
B.     sóng áp lực của viên đạn có thể gây tổn tương phần mô mềm
C.     chấn thương do hỏa khí nổ ép (blast injury) gây neuropraxie và axonometsis ban đầu@
D.    nhiều bệnh nhân chấn thương do đạn tự hồi phục không cần phẩu thuật
Câu 4) Yếu tố nào sau đây là điểm không quan trọng khi nối dây thần kinh?
A.    giữ thẳng 2 đầu dây TKNB
B.     không căng chổ nối
C.     chỗ nối sạch
D.    sử dụng kính vi phẩu@
Câu 5) Những kĩ thuật cần thiết nối dây TKNB không gồm điều nào sau:
A.    khuếch đại ánh sáng
B.     theo dõi điện sinh lý@
C.     nối các mạch máu dây TKNB
D.    dùng chỉ cực nhỏ 9.0 và 10.0
Câu 6) Khâu màng bao dây thần kinh (epineurium) gồm điều sau:
A.    cắt bỏ phần mô xơ ở 2 đầu dây TKNB
B.     giữ thẳng theo cấu trúc mạch máu của bao dây TKNB
C.     áp 2 đầu dây TKNB không căng
D.    tất cả đúng@
Câu 7) Khi dùng kĩ thuật ghép các bó sợi thần kinh, những điể nào không quan trọng?
A.    dây thần kinh cho là dây thần kinh hiển ngoài và dây thần kinh quay nông
B.     đường kính cho và nhận tương xứng nhau@
C.     miếng ghép phải kéo dài hơn 10-15% đoạn nối
D.    tất cả điểm tên ddeefu quan trọng
 
Câu CoolYếu tố nào sau đây là sai về thời gian nối dây TKNB?
A.    vết thương ô nhiễm cao nên trì hoãn khâu nối
B.     vết thương đứt gọn cần nối chậm để giữ cho 2 đâu thẳng hơn
C.     chấn thương kèm tổn thương phần mềm nhiều cần mổ trì hoãn
D.    các chấn thương ép, do điện nên mổ trì hoãn@
Câu 9) Khi xử trí một chỗ trống lớn dây TKNB, điều nào sau đây không quan trọng?
A.    dây thần kinh đã có sẵn tính đàn hồi và sẽ co lạ khi cắt
B.     hóa xơ bên trong thường gặp trong khoảng trống
C.     không bao giờ dặt sự căng qua khoảng trống dây TKNB
D.    tất cả điều trên.@
Câu 10) Điều gì sau đây là SAI về chấn thương đám rối cánh tay trong thời bình?
A.    đa số tổn thương đám rối trong nhóm này là do vết cắt nhọn@
B.     đa số tổn thương đám rối cần mổ trì hoãn chờ phục hồi chức năng
C.     đo EMG và cộng hưởng từ giúp xác định mức độ tổn thương
D.    các tổn thương phần dưới của đám rối có kết quả lâu dài xấu hơn
 
 


 

Chữ ký của Hai Lúa

____________________________________________________________________




"Cuộc đời sao lắm éo le
Nhân sâm thì ít rễ tre thì nhiều!"


E-mail: duonghoanglinh09@gmail.com
Nick chat yahoo: duonghoanglinh09
Facebook: http://www.facebook.com/hailua.nguyenvulinh

Về Đầu Trang Go down

Trắc nghiệm Ngoại Thần Kinh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.
* Nếu chèn smilies có vấn đề thì bấm A/a trên phải khung viết bài.
Permissions in this forum: Bạn không có quyền trả lời bài viết
DIỄN ĐÀN Y KHOA - LỚP YBK35 - KHOA Y - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ :: NGÂN HÀNG ĐỀ THI VÀ ÔN TẬP :: NGÂN HÀNG ĐỀ THI -